Để xem được được đầy đủ công thức các bạn làm như sau:

- Nếu bạn dùng trình duyệt Internet Explorer để duyệt web thì phải download MathPlayer về máy để cài. Link để down như sau:
http://www.dessci.com/en/dl/MathPlayerSetup.asp

- Nếu bạn dùng trình duyệt Firefox để duyệt web thì chỉ cần download font về cài thôi. Đây là link để download font cho firefox:
http://web.mit.edu/atticus/www/math...nts-1.0-fc1.msi

----------------------------------------------------------------------------------------
Còn đây là hướng dẫn gõ công thức theo định dạng của Latex

Bài này nhằm giới thiệu sơ lược nhất cách gõ Latex cho các công thức cơ bản như bình phương, phân số, mũ, tổng, khai căn, dấu vector, tích phân....

-----------------------------------------------------------

I. Cách đưa vào một công thức sử dụng bộ gõ Latex

Bộ gõ Latex của diễn đàn được đưa vào dưới dạng BBcode, để có thể đưa vào một công thức Latex, bạn cần gõ:

Công thức ở đây chính là biểu thức toán học mà bạn muốn biểu diễn.

Trừ các chỉ số trên (hay là số mũ) và các chỉ số dưới (chỉ số phụ), còn lại tất cả các cấu trúc latex đều phải bắt đầu bằng dấu \

Ví dụ: \frac , \vec , \alpha

------------------------------------------------------------------------

II. Các công thức cơ bản
1. Hàm số mũ hoặc chỉ số phụ trên:

Cơ số ^ Số mũ

Nếu Số mũ là một biểu thức hoặc có từ một kí tự trở lên thì

Cơ số ^ {Số mũ}


2. Chỉ số phụ dưới

Thành phần chính _Chỉ số phụ dưới

Nếu chỉ số phụ dưới là biểu thức hoặc có từ một kí tự trở lên thì

Thành phần chính _{Chỉ số phụ dưới}


3. Biều diễn vector

\vec{tên vectơ}



4. Biểu diễn phân số

\frac{tử số}{mẫu số}


5. Bảng chữ cái Hy Lạp

alpha = \alpha

bêta = \beta

gamma = \gamma
Gamma = \gamma

delta = \delta
Delta = \delta

rô = \rho

omêga = \omega
Omêga = \Omega

xích ma = \sigma
Xích ma = \Sigma

xi = \psi
Xi = \Psi

phi = \phi
Phi = \phi


6. Căn bậc hai

\sqrt{biểu thức khai căn}


7. Tích vecter có hướng

\vec{Vecter 1}\times\vec{Vecter 2}


8. Các mũi tên suy ra, tương đương

\rightarrow : mũi tên suy ra thông thường
\Rightarrow : mũi tên suy ra có hai vạch
\leftrightarrow : mũi tên hai chiều


9. Quan hệ lớn hơn hoặc bằng, nhỏ hơn hoặc bằng, xấp xỉ và các ký hiệu khác

\leq : nhỏ hơn hoặc bằng
\geq : lớn hơn hoặc bằng
\approx : xấp xỉ

Từ khóa hot:hỏi đáp, game, thuoc la dien tu, thuoc la dien tu chinh hang, thoi trang cong so, ví nam, ẨM THỰC MÙA ĐÔNG, LÀM ĐẸP MÙA ĐÔNG, BỆNH MÙA ĐÔNG, ORAL SEX, HỎI ĐÁP SỨC KHỎE, HỎI ĐÁP PHÁP LUẬT

Xem thêm bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề: